Luôn đi đầu trong lĩnh vực công nghệ, mang lại uy tín và thành công cho khách hàng, quý khách vui lòng liên hệ 04-6687-1848 !

Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt nam

Máy đo điện trở đất Fluke 1621 (20/200/2KΩ)

Mã SP: 1621

Trạng thái: Còn hàng

Giá: 0 đ

Điểm nổi bật

Máy đo điện trở đất Fluke 1621 (20/200/2KΩ) đảm bảo đo chính xác với phát hiện điện áp " tiếng ồn" tự động. Đọc rõ ràng và ghi lại dữ liệu với 1 danh sách lớn. Kích thước nhỏ gọn, vận chuyển dễ dàng.

   Điện thoại đặt hàng: 04-6687-1848/0982-055-781

Máy đo điện trở đất Fluke 1621 (20/200/2KΩ)

Thông số kỹ thuật đồng hồ đo điện trở đất:

General specifications
Measuring functions
   3-pole earth ground resistance, 2-pole ac resistance of a conductor, Interference voltage
Intrinsic error
   Refers to the reference temperature range and is guaranteed for one year
Measuring rate
   2 measurements/second
   One 9 volt alkaline (LR61)
Battery condition
   LO-BAT is displayed if voltage drops below 6.5 V
Between jacks H/C2 and E/C1:  250 Veff maximum (effective voltage)
Between jacks S/P2 and E/C1:  250 Veff maximum
Climatic class
   VDE/VDI 3540 RZ (conforming to KWG as per DIN 40040, 4/87)
Temperature performance[2]
Working:  -10 °C to +50 °C (+14 °F to +122 °F)
Operating:  0 °C to +35 °C (+32 °F to +95 °F)
Storage:  -20 °C to +60 °C (+68 °F to +140 °F)
Reference:  +23 °C ± 2 °C (+73 °F ± 4 °F)
Temperature coefficient
   ± 0.1 % of range per degree Kelvin
   IEC/EN 61010-1, 600 V CAT II, pollution degree 2
   113 mm x 54 mm x 216 mm (4.5 in x 2.1 in x 8.5 in), including holster
   850 g (1.9 lb), including standard accessories, volume approximately 600 cm3
   [1]If the tester is not going to be used, or is being stored for a long period, remove the battery and store separately from the tester to avoid damage from battery leakage.
   [2]The four temperature ranges for the tester exists to satisfy European Standards requirements; the instrument can be used over the full working temperature range by using the temperature coefficient to calculate accuracy at the ambient temperature of use.
Electrical specifications
Maximum deviations:
E1 Influence factor  Position
E1 Deviation influence  0 %
E2 Influence factor  Supply voltage
E2 Deviation influence  0 %
E3 Influence factor  Temperature E3
E3 Deviation influence  2.3 %
E4 Influence factor  Serial interference voltage (20 V)
E4 Deviation influence  0.6 %
E5 Influence factor  Probe- and auxiliary probe resistance
E5 Deviation influence  10 %
Test voltage
   3.7 kV
Protection type
   IP 40; IEC/EN 60529
Electromagnetic compatibility
   Emission: IEC/EN 61326 Class B
   Immunity: IEC/EN 61326 Annex C
RE resistance measurement
Measuring method  Current-voltage measurement with improved cross-talk attenuation, no compensation of measuring lead resistance, with probe (3-pole) or without probe (2-pole), as per IEC/EN 61557-5
Open circuit voltage  23 to 24 V ac
Short circuit current  > 50 mA ac
Measuring frequency  128 Hz
Maximum permissible overload  250 Veff
Measuring time
   8 seconds (average from when START is pressed)
Limit input
   Tester retains set value even if instrument is turned off (assuming battery power supply is sufficient)
Automatic changeover of resolution
RH  < 7 kΩ
Resolution  0.01 Ω
RH  < 50 kΩ
Resolution  0.1 Ω
RH  > 50 kΩ
Resolution  1 Ω
Interference voltage display dc + ac
Vmax  30 Veff
Common mode rejection  > 80 dB at 50 Hz and 60 Hz
Ri  680 kΩ
Measuring uncertainty  < 10 % for pure ac and dc signals
Measuring range
0.15 Ω to 20 Ω
Resolution  0.01 Ω
Display range  0 to 19.99 Ω
200 Ω
Resolution  0.1 Ω
Display range  20 to 199.9 Ω
2 kΩ
Resolution  1 Ω
Display range  200 to 1999 Ω
Tư vấn dịch vụ
  • Lê Chương
0982 055 781
Hỗ trợ kỹ thuật
Kế toán ETCO
  • Lê Phương