Luôn đi đầu trong lĩnh vực công nghệ, mang lại uy tín và thành công cho khách hàng, quý khách vui lòng liên hệ 04-6687-1848 !

Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt nam

Máy hàn cáp quang Jilong KL300T

Mã SP: KL300T

Trạng thái: Còn hàng

Giá: 0 đ

Điểm nổi bật

Máy hàn cáp quang trung quốc chất lượng giá rẻ bảo hành 18 tháng.Máy hàn cáp quang KL-300T hiển thị hình ảnh rõ nét.
Kỹ thuật PAS (Profile Alignment System) tự động cân chỉnh lõi sợi và hoạt động hoàn toàn tự động.

   Điện thoại đặt hàng: 04-6687-1848/0982-055-781
           Email: sale@etco.vn

Máy hàn cáp quang Jilong KL300T

  • Máy hàn cáp quang KL-300T hiển thị hình ảnh rõ nét.
  • Kỹ thuật PAS (Profile Alignment System) tự động cân chỉnh lõi sợi và hoạt động hoàn toàn tự động.
  • Hiển thị đồng thời trục X và Y hoặc hiển thị chỉ hiển thị trục X, trục Y.
  • Tự động kiểm tra chất lượng mặt cắt của sợi quang.
  • Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ với đủ tính năng.
  • Thời gian hàn 9 giây, thời gian co nhiệt 30 giây.
  • Màn hình màu LCD 5,6 inch hiển thị hình ảnh sắc nét. Màn hình rộng hiển thị đầy đủ hình ảnh sợi quang và thông tin hàn.
  • Cổng VGA, USB kết nối với PC để đọc in kết quả hàn và cài đặt phần mềm.
  • Phím chức năng và phầm mềm sử dụng đơn giản.
  • Thiết kế vỏ máy chắc chắn.
  • Kèm theo máy có đủ dụng cụ để thực hiện hàn nối gồm: Dao cắt sợi quang chính xác, Kềm tuốt vỏ sợi quang, Dao mổ vỏ cáp, Bộ nguồn AC/DC, Cặp điện cực dự phòng, Giá đỡ co nhiệt, Đĩa CD hướng dẫn sử dụng, Vali đựng máy.
  • Hãng sản xuất: Jilong
  • Thời gian bảo hành: 2 năm. 

Đặc điểm kỹ thuật máy hàn cáp quang: 

Model

KL-300T

Applicable fibers

SM (ITU-T G.652), MM (ITU-T G.651), DS (ITU-T G.653), NZDS (ITU-T G.655)

Fiber cleaved length

12~16mm(Coating diameter:250µm)   

16mm(Coating diameter: 250 ~ 1000µm)

Fiber diameter

Cladding diameter:80 ~150µm 

 Coating diameter:100~ 1000μm

Fiber Count

Single

Fiber aligning method

Core or clad aligning

Image processing method

Digital

Actual average splice loss

0.02dB (SM), 0.01dB (MM),

 0.04dB (DS), 0.04dB( NZDS)

Splicing time

Typical 9 sec,with standard SM fiber

Splicing mode

53(templet), 40(user)

Splice loss estimate

More accurate

Return loss

>60dB

Storage of splice result

4000 results,20 parameter per result

Fiber display and magnification

300X(X or Y view),150X(X and Y view)

Tube heating time

Typical 30 sec

Tube heating mode

9(templet), 24(user)

Tube heating temperature

Can be adjusted

Applicable Protection sleeve length

60mm, 40mm and a series of micro sleeves

Tension test

2N

Electrode life

2500

No.of splice/heating with battery

Typical 150 cycles (splice/tube heat) with inner Li-battery

Display screen

5.6 TFT inch color LCD monitor

Image change over

The fiber image is turned upside down

Terminals

USB 1.1 and VGA

Operating condition

0 ~ 5000m above sea level, 0 ~ 95%RH and -10~50℃, respectively, Max. wind velocity of 15m/s

Power supply

AC 100-240V with AC adapter; inner Li-battery(6600mAH)

Dimensions

150mm(L) x150mm (W) x150mm (H)

Weight

2.7 Kg excluding battery,3.2 Kg including battery

Tư vấn dịch vụ
  • Lê Chương
0982 055 781
Hỗ trợ kỹ thuật
  • ETCO VN
04-6687-1848
Kế toán ETCO
  • Lê Phương