CLICK HERE

>>>>


Luôn đi đầu trong lĩnh vực công nghệ, mang lại uy tín và thành công cho khách hàng, quý khách vui lòng liên hệ 04-6687-1848 !

Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt nam

Máy phân tích mạng vector Lecroy SPARQ-4002E (40 GHz, 2-port, Internal Calibration)

Mã SP: SPARQ-4002E

Trạng thái: Còn hàng

Giá: 0 đ

Điểm nổi bật

Máy phân tích mạng vector Lecroy SPARQ-4002E (40 GHz, 2-port, Internal Calibration)

   Điện thoại đặt hàng: 04-6687-1848/0982-055-781
           Email: sale@etco.vn

Máy phân tích mạng vector Lecroy SPARQ-4002E (40 GHz, 2-port, Internal Calibration)

SPARQ-4002E  là máy phân tích mạng vector hiện đại có thiết kế nhỏ gọn, linh động, dễ dàng kết nối máy tính thông qua các cổng USB 2.0. SPARQ-4002E xử lý, phân tích và cho ra kết quả nhanh chóng. Với 1 kết nối duy nhất cùng khả năng tự hiệu chuẩn, máy phân tích mạng vector SPARQ-4002E giảm thiểu các thao tác hiệu chỉnh, giúp kết quả đạt được nhanh chóng, chính xác.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Hãng sản xuất: Lecroy - USA
Model: SPARQ-4002E

 Các phép đo:

  • Tổng trở
  • Sự mất cân bằng tổng trở
  • Nhiễu
  • Chuyển đổi giữa chế độ vi phân và thông thường
  • Chuyển đổi giữa chế độ thông thường và vi phân
  • Chức năng chuyển đổi điện áp
  • Các bước đáp ứng đầu vào, ra của các chế độ
  • Đáp ứng các bước chế độ chuyển đổi
  • Thời gian tăng chuẩn hóa cho tất cả các time-domain
  • Chế độ TDR và TDT
  • Return loss, Insertion loss
  • Tất cả các phép đo có thể thực hiện trong các chế độ vi phân thông thường hay single-ended.

 Tổng quan:

  • Cổng: 2
  • Hiệu chuẩn: bên trong, tự động
  • Tần số hoạt động: DC tới 40 GHz
  • Bộ đo S-parameter
  • Chế độ hỗn hợp và single-ended
  • Phương pháp hiệu chuẩn
  • OSLT (trong)
  • Kiểu kết nối: 2.92 mm

 Khả năng đo:

  • Miền tần số hiển thị: Biên độ, pha thực và lý tưởng
  • Miền thời gian hiển thị: Xung, bước đáp ứng, Rho, Z . bình thường để xác định thời gian tăng.
  • Hiển thị kết quả:hiển thị cùng lúc 16 phép đo
  • Chế độ hiển thị: biểu đồ Smith, đơn, kép, song song, ba, bốn, sáu, tám
  • Chế độ kết nối: Dùng cáp, adaptors, và các kết nối tùy chọn
  • Các file đầu ra: chuẩn 1.0
  • Sử lý kết quả: lưu tự động và e-mail

 Yêu cầu nguồn:

  • Điện áp: 100 to 240 VAC(+/- 10%) at 50/60 Hz; Automatic AC voltage selection
  • Công suất tiêu thụ: 80 W (80 VA) (Khi hoạt động), 7 W (Chế độ chờ)

 Điều kiện môi trường và an toàn:

  • Nhiệt độ(hoạt động): 5 độ C tới 40 độ C (Internal Calibration valid 20 deg C - 0 deg C)
  • Độ ẩm: (hoạt động):
  • Độ ẩm tương đối tối đa 80% đối với nhiệt độ lên đến 30 độ C, 50% ở 40 °C
  • Độ cao (hoạt động): lên tới 10,000 ft (3,048 m) ở nhiệt độ dưới 30 độ C

 Kích thước, khối lượng:

  • Kích thước (HWD): 7" H x 13.1" W x 13.6" D (178 x 332 x 345 mm)
  • Khối lượng: 17 lbs. (7.711 kg)

 Yêu cầu cấu hình máy tính:

  • Hệ điều hành: Microsoft Vista® or Windows® 7, 64-bit
  • Bộ vi xử lý: Intel Core i7 or better
  • Ram: 4 GB RAM hoặc lớn hơn
  • Ổ cứng: 2 GB trống
  • Độ phân giải màn hình: 1280 x 780
  • Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao.
Tư vấn dịch vụ
  • Lê Chương
0982 055 781
Hỗ trợ kỹ thuật
  • ETCO VN
04-6687-1848
Kế toán ETCO
  • Lê Phương