CLICK HERE

>>>>


Luôn đi đầu trong lĩnh vực công nghệ, mang lại uy tín và thành công cho khách hàng, quý khách vui lòng liên hệ 04-6687-1848 !

Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt nam

LeCroy WaveJet 354A Máy hiện sóng số (500 MHz, 1 GS/s, 4 kênh)

Mã SP: LeCroy WaveJet 354A

Trạng thái: Còn hàng

Giá: 0 đ

Điểm nổi bật

LeCroy WaveJet 354A Máy hiện sóng số (500 MHz, 1 GS/s, 4 kênh)

   Điện thoại đặt hàng: 04-6687-1848/0982-055-781
           Email: sale@etco.vn

LeCroy WaveJet 354A Máy hiện sóng số (500 MHz, 1 GS/s, 4 kênh)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Hãng sản xuất: Teledyne LeCroy - USA

Model: WaveJet 354A

Hệ thống dọc:

Băng thông: 500 MHz
Thời gian tăng: 750 ps
Kênh đầu vào: 4
Giới hạn băng thông: 20 MHz, 100 MHz
Trở kháng đầu vào: 1 MΩ ± 1.5% || 16 pF ± 3 pF, 50 Ω ± 1.5%
Kết nối đầu vào: AC, DC, GND
Điện áp vào Max 1 MΩ: ± 400 Vpk, 50 Ω: 5 VR
Độ phân tách kênh-kênh: ≥ 34 dB từ DC - 100 MHz
≥ 30 dB ở 500 MHz
Độ phân giải dọc: 8 bits
Độ nhạy: 1 MΩ: 2 mV/div - 10 V/div
50 Ω: 2 mV/div - 2 V/div
Độ chính xác DC: ±3%: 5 mV/div - 5 V/div (với phạm vi tăng cố định)
±4%: 2mV/div với độ tăng thay đổi
Khoảng bù ±1 V: 2 mV/div - 50 mV/div
±10 V: 50.2 mV/div - 500 mV/div
±100 V: 502 mV/div - 10 V/div
 
Hệ thống ngang:

Phạm vi thời gian/thành phần: 500 ps/div - 50 s/div
Độ chính xác đồng hồ: 100 ppm

Hệ thống Acquisition:

Tần suất lấy mẫu: 2 GS/s trên 1 kênh và 1 GS/s trên 2 kênh
Tần suất lấy mẫu tương đương: 100 GS/s
Bộ nhớ: 500 kpts/Ch

Chế độ Acquisition:

Lựa chọn trung bình trong dẫy:
4, 16, 32, 64, 128, 256
Xác định đỉnh: 1 ns
Nội suy tuyến tính: Sin x/x
Độ phân giải tăng cường: na

Hệ thống kích hoạt:

Chế độ: bình thường, tự động, đơn, dừng.
Nguồn: Ch 1 - Ch 4, EXT, EXT/5, AC Line
Chế độ kết nối:  AC, DC, LF Rej, HF Rej,
Pre-trigger Delay memory/(2 * sample rate)
Post-trigger Delay 260 Divisions
Thời gian giữ/nhả: 200 ns - 50 s
Khoảng khởi động trong: ±6 divisions from center
Độ nhạy kích hoạt: DC - 10 MHz
1.5 divisions: 10 MHz - 500 MHz
Độ nhạy kích hoạt trong: 200 mVpp từ DC tới 10 MHz
300 mVpp từ 10 MHz tới 500 MHz
Ext/5: 1Vpp từ DC tới 10 MHz
1.5 mVpp từ 10 MHz tới 500MHz
Phạm vi kích hoạt trong Ext: ±1.2 V, EXT/5: ±6 V
 
Hiển thị:

Màn hình màu 7.0 TFT-LCD
Độ phân giải: QVGA; 640 x 480 pixels
Dạng lưới YT, XY
 
Dạng kích hoạt:

Tùy chọn kích hoạt nâng cao: na
Tùy chọn kích hoạt dữ liệu: na

Lưu tữ nội bộ:

Dạng sóng lưu trữ: 1 dạng sóng tham chiếu
Thiết lập lưu trữ: 5 setups

Toán học:

Số Math Traces: 1
Hàm toán học chuẩn: cộng, trừ, nhân, chia, FFT
Tùy chọn hàm toán học: na
 
Đo lường:

Số đo lường được hiển thị: 4
Measurement Parameters Amplitude, Average, Base, Burst Width, Cyclical RMS, +Duty Cycle, -Duty Cycle, Fall Time, Frequency, Max, Mean, Min, Overshoot, Peak-Peak, Period, Phase, Preshoot, Rise Time, RMS, Top, +Width, -Width, First Rising-Rising, First Rising-Falling, First Falling-Rising, First Falling-Falling, Last Rising-Rising, Last Rising-Falling, Last Falling-Rising, Last Falling-Falling
 
Đầu dò:

Đầu dò Qty. (4) ÷10/1 Đầu dò thụ động
Tỉ lệ trong chế độ bằng tay: ÷1, ÷10, ÷100, ÷1000
Hiệu chuẩn đầu ra 1 kHz sóng vuông, 3Vp-p

Giao tiếp:

GPIB Port (optional) na
USB (Device) 1
Ethernet Port 1
USB (Host) 2
Serial Port na
 
Yêu cầu nguồn:

Điện áp: 100 - 240 VAC, 45 Hz to 440 Hz
Công suất tiêu thụ tối đa: 50 VA
 
Điều kiện môi trường và an toàn:

Nhiệt độ (khi hoạt động) 10 °C to 40 °C
Nhiệt độ (khi không hoạt động) -20 °C to 60 °C
Độ ẩm (khi hoạt động) 85% RH, 40 °C
Độ ẩm (khi không hoạt động) 85% RH, 65 °C
Độ cao (khi hoạt động) 3000 m
Độ cao (khi không hoạt động) 15,266 m
 
Kích thước, khối lượng:

Kích thước (HWD) 152 mm x 336 mm x 118 mm
(5.9" x 13.2" x 4.65")
Khối lượng 3 kg (6.6 lbs)

Bảo hành: 3 năm.

Tư vấn dịch vụ
  • Lê Chương
0982 055 781
Hỗ trợ kỹ thuật
  • ETCO VN
04-6687-1848
Kế toán ETCO
  • Lê Phương