<<<<<<< >>>>


Luôn đi đầu trong lĩnh vực công nghệ, mang lại uy tín và thành công cho khách hàng, quý khách vui lòng liên hệ 04-6687-1848 !

Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt nam

Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S5

Mã SP: Swift S5

Trạng thái: Còn hàng

Giá: 0 đ

Điểm nổi bật

Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S5 là dòng máy hàn cáp quang tích hợp tất cả trong một với 5 tính năng gồm: tuốt sợi quang, vệ sinh sợi quang, cắt sợi quang, hàn sợi quang và gia nhiệt mối nối. Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S5 sở hữu buồng tuốt sợi quang bằng nhiệt giúp cho sợi quang không bị sứt mẻ.

   Điện thoại đặt hàng: 04-6687-1848/0982-055-781
           Email: sale@etco.vn

Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S5

Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S5 là dòng máy hàn cáp quang tích hợp tất cả trong một với 5 tính năng gồm: tuốt sợi quang, vệ sinh sợi quang, cắt sợi quang, hàn sợi quang và gia nhiệt mối nối. Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S5 sở hữu buồng tuốt sợi quang bằng nhiệt giúp cho sợi quang không bị sứt mẻ.

Đặc điểm nổi bật:

  • Tuốt sợi quang, Vệ sinh sợi quang, Cắt sợi quang, Hàn sợi quang và gia nhiệt mối hàn ngay trên thân máy
  • Tuốt sợi quang bằng nhiệt giúp sợi quang không bị sứt mẻ
  • Chống bụi, chống sốc, chống thấm nước
  • Hỗ trợ làm việc hai chiều với tính năng đảo ngược màn hình
  • Thời lượng pin lên tới 350 chu kỳ hàn và gia nhiệt liên tục
  • Sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi tự động IPAAS tiên tiến nhất hiện nay
  • Suy hao mối hàn: SMF: 0.02dB, MMF: 0.01dB, DSF: 0.04dB, NZDSF: 0.04dB

 


Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S5

Thông số kỹ thuật máy hàn sợi quang:

Category

Description

Fiber alignment

IPAAS core to core alignment(Image pattern analysis alignment system)

Applicable type of fibers

SM(ITU-T G.652), MM(ITU-T G.651), DS(ITU-T G.653), NZDS(ITU-T G.655)

EDFA, EI980, Splicing available with different type fiber(SM/MM), ITU-T G.657

Fiber count

Single fiber

Applicable fiber dimensions

Cladding diameter: 80 ~ 150㎛, Coating diameter: 100 ~ 1000㎛

Fiber setting and cleaved length

250㎛ : 8~16mm, 900㎛ : 16mm(Application Holder: 8mm)

Splicing modes

Splice mode: 100, Heat mode: 50

Typical Splice Loss

SMF: 0.02dB, MMF: 0.01dB, DSF: 0.04dB, NZDSF: 0.04dB

Return Loss

> 60dB

Splicing Time

Splice: Typical 9sec

Splice loss estimate

Available

Sleeve heating time

30sec, 90sec(Connector)

Applicable protection sleeve

40mm, 60mm(fiber), 28mm or 32mm(connector)

Storage of splice result

The last 9,000 results to be stored in the internal memory.(Image 9,000 results)

Tension test

2N / 4,4N(Option)

Operating condition

Altitude: 3,660m above sea level, Temperature: -10℃~50℃, Humidity: 0~95%,

Wind: 15m/s, non-condensing, dust proof, water proof, shock proof

Storage condition

Temperature: -40℃~80℃, Humidity: 0~95%

Dimension

142(W)x225(L)x132(H)mm(Including rubber)

Weight

2.5kg(Including battery 3.2kg)

Viewing method and display

Two CMOS cameras and 4.3-inch color LCD monitor with touch screen

Fiber view and magnification

X or Y view: 300X, X and Y view: 300X, 187X (Zoom 700X)

Power supply

DC Lithium polymer battery(DC 14.8V, 8400mAh), 100~240V AC Adapter

No. of splice cycles with battery

320cycle

Electrode life

More than 3,000 times

Terminals

USB, RCA, External Power(DC 12V Available for car cigar jack)

 
Tư vấn dịch vụ
  • Lê Chương
0982 055 781
Hỗ trợ kỹ thuật
  • ETCO VN
04-6687-1848
Kế toán ETCO
  • Lê Phương